cách tính điểm trường đại học mở tp hcm

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH Kiều Thị Thanh Trà TRÍ TUỆ XÃ HỘI CỦA SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Chuyên ngành: Tâm lý học Mã số: 60 31 04 tâm lý SV 1.2.3 Trí tuệ xã hội sinh viên sư phạm 1.2.3.1 5. Họᴄ phí. Mứᴄ họᴄ phí dự kiến ᴄủa Đại họᴄ Mở Thành phố Hồ Chí Minh năm họᴄ 2021 - 2022 như ѕau: Chương trình đại trà: 18,5 - 23.0 triệu đồng/năm họᴄ.Chương trình đào tạo ᴄhất lượng ᴄao: 36.0 - 37.5 triệu đồng/năm họᴄ. II. Cáᴄ ngành tuуển ѕinh. Toán Cách tính điểm xét tuyển cụ thể vào trường đại học Mở TPHCM Trường hợp 1: Những ngành không có hệ số. Thông thường, đối với những ngành không có chuyên ngành hoặc không có nhân hệ số trong tổ hợp xét tuyển, chỉ cần tính điểm xét tuyển theo công thức sau: Vay Tiền Online Không Trả Có Sao Không. Tháng Bảy 14, 2021 Tính điểm Or you want a quick look Điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM năm 2020 Năm 2020, Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện 03 phương thức xét tuyển với tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 4100. Ngưỡng điểm điểm sàn nhận đăng ký xét tuyển Đại học Chính quy năm 2020 bằng Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020 của trường thấp nhất là 16 điểm và cao nhất là 19 điểm.[external_link_head] Điểm chuẩn Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2020 đã được công bố, xem chi tiết dưới đây. Đang xem Cách tính điểm đại học mở tp hcm[external_link offset=1] Điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM năm 2020 Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả! Điểm chuẩn chính thức Đại Học Mở TPHCM năm 2020 Chú ý Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh 2 7220201C Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao 3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 5 7310101 Kinh tế 6 7310301 Xã hội học 7 7310620 Đông Nam Á học 8 7340101 Quản trị kinh doanh 9 7340101C Quản trị kinh doanh Chất lượng cao 10 7340115 Marketing 11 7340120 Kinh doanh quốc tế 12 7340201 Tài chính ngân hàng 24 13 7340201C Tài chính ngân hàng Chất lượng cao 14 7340301 Kế toán 24 15 7340301C Kế toán Chất lượng cao 16 7340302 Kiểm toán 17 7340404 Quản trị nhân lực 18 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 19 7380101 Luật Khối C00 cao hơn 1,5 điểm điểm 20 7380107 Luật kinh tế Khối C00 cao hơn 1,5 điểm điểm 21 7380107C Luật kinh tế Chất lượng cao 22 7340201 Công nghệ sinh học 16 23 7340201C Công nghệ sinh học Chất lượng cao 16 24 7380101 Khoa học máy tính 23 25 7380201 Công nghệ thông tin 26 7510102 CNKT công trình xây dựng 16 27 7510102C CNKT công trình xây dựng Chất lượng cao 16 28 7580302 Quản lý xây dựng 16 29 7760101 Công tác xã hội 16 30 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 31 7810101 Du lịch 22 Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh 2 7220201C Ngôn ngữ Anh CLC 3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 5 7310101 Kinh tế 6 7340101 Quản trị kinh doanh 7 7340101C Quản trị kinh doanh CLC 20 8 7810101 Du lịch 9 7340201 Tài chính – Ngân hàng 25 10 7340201C Tài chính – Ngân hàng CLC 20 11 7340301 Kế toán 25 12 7340301C Kế toán CLC 20 13 7340302 Kiểm toán 24 14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 20 15 7380101 Luật 16 7380107 Luật kinh tế 17 7380107C Luật kinh tế CLC 20 18 7420201 Công nghệ sinh học 20 19 7420201C Công nghệ sinh học CLC 18 20 7480101 Khoa học máy tính 20 21 7480201 Công nghệ thông tin 22 7510102 CNKT công trình xây dựng 20 23 7510102C CNKT công trình xây dựng CLC 20 24 7580302 Quản lý xây dựng 20 25 7310620 Đông Nam Á học 26 7310301 Xã hội học 22 27 7760101 Công tác xã hội 18 Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây Xem thêm Cách Tính Trọng Lượng Riêng Bê Tông Nhựa Hạt Trung, 1M3 Bê Tông Nhựa C19 Bằng Bao Nhiêu Tấn Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ [external_link offset=2] Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé! Xem thêm đồ án giải thuật và lập trình quản lý sinh viên Thống kê nhanh Điểm chuẩn năm 2020 Bấm để xem Điểm chuẩn năm 2020 246 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020 Điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Mo TPHCM 2020 chính xác nhất trên [external_footer]See more articles in the category Tính điểm About The Author adminn Chia sẻ một chút thông tin về bạn. Những thông tin này có thể được công khai. Trang tổng hợp thông tin tuyển sinh và hướng dẫn xét tuyển Đại học hệ chính quy - Trường Đại học Mở Thiết kế và phát triển bởi 🕵️‍♂️ Thành Nam Nguyễn Code Lyoko Team Liên hệ công việc Copyright © 2022 - 2023 All rights reserved Cập nhật lần cuối 041409, 30/4/2023 OU Community version Cách tính điểm xét tuyển đại học năm 2022 như thế nào? Có gì khác biệt so với các năm trước không? Hãy cùng mình tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây dung chính Show Cách tính điểm xét tuyển đại học năm 2022 1 Tính điểm xét tuyển đại học theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2 Tính điểm xét tuyển đại học theo học bạ THPT 3 Tính điểm xét tuyển đại học theo kết quả thi đánh giá tư duy 4 Tính điểm xét tuyển đại học theo kết quả thi đánh giá năng lực 5 Tính điểm xét tuyển đại học vào các trường Công an 6 Tính điểm xét tuyển đại học vào các trường Quân độiĐiểm cộng ưu tiên trong tính điểm xét tuyển đại họcVideo liên quan Cách tính điểm xét tuyển đại học năm 2022 1 Tính điểm xét tuyển đại học theo kết quả thi tốt nghiệp THPT Trường hợp 1 Các ngành không có môn nhân hệ số Thông thường, với các ngành không có môn chính hay không có môn nhân hệ số trong tổ hợp xét tuyển, các bạn có thể đơn giản tính điểm xét tuyển theo công thức sau Điểm xét đại học = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên nếu có Trong đó Điểm M1, M2, M3 là lần lượt là điểm các môn thành phần trong tổ hợp xét tuyển thí sinh đăng ký. Điểm ưu tiên Theo quy định của Bộ GD&ĐT và từng trường đại học. Trường hợp 2 Với các ngành có môn nhân hệ số Một số trường có áp dụng nhân hệ số với môn thi ở một số ngành học, phổ biến nhất là nhân hệ số 2 áp dụng với các ngành thi năng khiếu hoặc với một số ngành có môn chính. Lúc này, công thức tính điểm xét tuyển đại học như sau Điểm xét đại học thang điểm 40 = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 x2 + Điểm ưu tiên nếu có Công thức trên áp dụng với các trường đại học xét tuyển ngành theo thang điểm 40. Còn với các trường xét theo thang điểm 30, chúng ta quy đổi lại như sau Điểm xét đại học thang điểm 30 = [Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 x2] x 3/4+ Điểm ưu tiên nếu có Điểm xét tuyển trên áp dụng tương tự với các ngành thi năng khiếu tính hệ số 2 ở một số trường. 2 Tính điểm xét tuyển đại học theo học bạ THPT Để tính điểm xét tuyển đại học theo học bạ, các bạn cần đọc kỹ thông tin tuyển sinh của từng trường đại học bởi mỗi trường sẽ có hình thức xét điểm học bạ riêng. Có 02 hình thức xét điểm học bạ phổ biến như sau Hình thức 1 Xét tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 5 học kỳ HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12 hoặc 3 học kỳ HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12 hoặc cả năm lớp 12 một số trường sẽ có mốc học kỳ xét điểm khác Hình thức 2 Xét kết quả học tập điểm tổng kết học tập Ứng với mỗi hình thức, mình sẽ có một ví dụ để các bạn dễ hiểu. Ví dụ Trường Đại học Kinh tế TPHCM năm 2022 có sử dụng phương thức xét học bạ THPT với các tổ hợp A00, A01, D01 và D07. Hình thức xét học bạ của trường là xét điểm trung bình tổ hợp môn A00, A01, D01 hoặc D07 các năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của chương trình THPT. Ở đây xét tuyển đại học theo môn, ta sẽ có công thức tương tự xét điểm thi THPT như sau Điểm xét đại học = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên nếu có với các ngành không có môn nhân hệ số hoặc Điểm xét đại học = [Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 x2] x 3/4+ Điểm ưu tiên nếu có với các ngành có môn nhân hệ số 2 Trong đó Điểm M1 = Điểm TB cả năm lớp 10 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 1 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 1/3 hoặc với một số trường tính Điểm M1 = Điểm TB HK1 lớp 10 môn 1 + Điểm TB HK2 lớp 10 môn 1 + Điểm TB HK1 lớp 11 môn 1 + Điểm TB HK2 lớp 11 môn 1 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 1/5. Điểm M2 và M3 tính tương tự với 2 môn còn lại của tổ hợp xét tuyển. VD cụ thể Bạn Nguyễn Văn A xét khối A01 ngành Quản trị nhân lực trường Đại học Kinh tế TPHCM. A thuộc nhóm ưu tiên 2 được +1 điểm. Điểm học bạ của A như sau / Điểm TB môn Toán Điểm TB môn Lý Điểm TB môn Anh Lớp 10 Lớp 11 HK1 lớp 12 Dựa theo bảng điểm trên, ta có thể tính điểm xét học bạ của Nguyễn Văn A khối A01 ngành Quản trị nhân lực vào Đại học Kinh tế TPHCM như sau Điểm TB môn Toán = + + = Điểm TB môn Vật lý = + + = Điểm TB môn tiếng Anh = + + = => Điểm xét học bạ = + + + = điểm Ví dụ Trong trường hợp trên, nếu trong thông báo tuyển sinh xét học bạ của trường Đại học Kinh tế TPHCM là xét điểm tổng kết các năm của thí sinh và điểm học tập của Nguyễn Văn A như sau Điểm TB các môn cả năm lớp 10 Điểm TB các môn cả năm lớp 11 Điểm TB các môn HK1 lớp 12 => Điểm xét học bạ = + + + = điểm Lưu ý Điểm TB các môn ở đây chính là điểm TB toàn bộ các môn học của thí sinh bậc học THPT. Ngoài 2 cách tính điểm trên còn một số phương thức đặc biệt khác và cách tính sẽ dựa trên quy định của từng trường. Các phương thức này bao gồm Xét điểm thi đánh giá năng lực, xét kết hợp điểm thi và điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế… Xem thêm Danh sách các trường đại học xét học bạ năm 2022 3 Tính điểm xét tuyển đại học theo kết quả thi đánh giá tư duy Rất nhiều trường khu vực miền Bắc và miền Trung sử dụng kết quả thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội làm một phương thức để xét tuyển đại học năm 2022. Dưới đây là cách tính điểm thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022 Thang điểm 30 Phần thi Toán 15 điểm gồm 25 câu trắc nghiệm 10 điểm và 2 bài tự luận 5 điểm Phần thi Đọc hiểu 5 điểm 35 câu trắc nghiệm Phần Khoa học tự nhiên 10 điểm 45 câu trắc nghiệm Phần Tiếng Anh 10 điểm gồm 50 câu trắc nghiệm 7 điểm và 1 bài viết 3 điểm Thí sinh bắt buộc phải thi phần Toán và Đọc hiểu. Ở phần tự chọn, thí sinh được lựa chọn thi phần Khoa học tự nhiên hoặc phần Tiếng Anh. Điểm xét tuyển = Điểm thi Toán + Đọc hiểu + Khoa học tự nhiên hoặc Điểm xét tuyển = Điểm thi Toán + Đọc hiểu + Tiếng Anh 4 Tính điểm xét tuyển đại học theo kết quả thi đánh giá năng lực Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia cũng là một trong những lựa chọn hàng đầu để xét tuyển đại học năm 2022. Trong đó có tới gần 70 trường đại học có phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN và Trường hợp 1 Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội Thang điểm 150 Phần Tư duy định lượng 50 điểm gồm 50 câu hỏi và 70 phút làm bài Phần Tư duy định tính 50 điểm gồm 50 câu hỏi và 60 phút làm bài Phần Khoa học tự chọn khoa học tự nhiên hoặc khoa học xã hội 50 điểm gồm 50 câu hỏi và 60 phút làm bài Bài thi được thực hiện trên máy tính, mỗi câu đúng được 1 điểm, câu sai không được điểm. Điểm xét tuyển = Điểm thi Tư duy định lượng + Điểm thi Tư duy định tính + Điểm thi môn KHTN/KHXH Với một số trường sử dụng kết quả thi đánh giá tư duy của ĐHQGHN sẽ tính theo thang điểm 30, công thức quy đổi cụ thể như sau Điểm quy đổi theo thang 30 = Điểm thi đánh giá năng lực x 30/150 Trường hợp 2 Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP HCM Thang điểm 1200 Phần Sử dụng ngôn ngữ 400 điểm gồm 40 câu Phần Toán học, tư duy logic và phân tích số liệu 300 điểm 30 câu Phần Giải quyết vấn đề 500 điểm 50 câu Lưu ý Điểm từng câu hỏi có trọng số khác sau, tùy thuộc vào độ khó và độ phân biệt của mỗi câu hỏi. Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 phần + Điểm ưu tiên theo quy định từng trường Với một số trường sử dụng kết quả thi đánh giá tư duy của ĐHQGHN sẽ tính theo thang điểm 30, công thức quy đổi cụ thể như sau Điểm quy đổi theo thang 30 = Điểm thi đánh giá năng lực x 30/1200 5 Tính điểm xét tuyển đại học vào các trường Công an Năm 2022 thí sinh thi tuyển vào các trường Công an sẽ phải thi thêm bài thi đánh giá tuyển sinh của Bộ Công an. Điểm xét tuyển vào các trường CAND = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển 40% + Điểm bài thi Bộ Công an 60% Điểm xét tuyển quy về thang điểm 30 và làm tròn đến 2 chữ số thập phân, cộng điểm ưu tiên và điểm thưởng theo quy định. Công thức tính điểm chi tiết như sau Điểm xét tuyển vào các trường CAND = M1 + M2 + M3x2/5 + Điểm bài thi BCA x 3/5 + Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực + Điểm thưởng Trong đó M1, M2, M3 là điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển vào trường CAND Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT Điểm thưởng Dành cho thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia bậc THPT hoặc cuộc thi KHKT quốc gia bậc THPT theo quy định của Bộ Công an 6 Tính điểm xét tuyển đại học vào các trường Quân đội Điểm xét tuyển vào các trường quân đội năm 2022 tính theo công thức áp dụng chung cho các trường đại học khác như sau Điểm xét tuyển vào trường quân đội = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên nếu có. Xem thêm Cách tính điểm xét tốt nghiệp THPT và điểm liệt 2022 Điểm cộng ưu tiên trong tính điểm xét tuyển đại học Mỗi trường sẽ có chính sách ưu tiên theo quy định riêng dựa theo đề án tuyển sinh đại học hàng năm. Tuy vậy thông thường các trường đều sẽ áp dụng chính sách ưu tiên xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết hơn tại Trên đây là toàn bộ thông tin về cách tính điểm xét tuyển đại học. Mọi thắc mắc các bạn vui lòng nhắn tin tới địa chỉ fanpage để được giải đáp nhé.

cách tính điểm trường đại học mở tp hcm