cách học bảng đông từ bất quy tắc

Định nghĩa, phân loại và cách sử dụng. 1. Tổng quan về bảng 360 động từ bất quy tắc. Bảng 360 động từ bất quy tắc tổng hợp 360 động từ bất quy tắc thông dụng nhất trong tiếng Anh. Các từ này được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái từ A – Z, giúp bạn dễ học Sau này, chỉ cần nhìn qua là bạn có thể đoán được cách chia của động từ bất kỳ rồi. Lưu ý: Bảng động từ bất quy tắc thường có 3 cột. Ta ký hiệu V1 (Động từ nguyên thể), V2 (Thể quá khứ đơn), V3 (Thể quá khứ phân từ 2 hay P2). 1. Động từ bất quy tắc có V1 Quy tắc chuyển danh từ từ số ít sang số nhiềuSTTDạng danh từCách chuyểnVí dụ1Danh từ thườngThêm “s” vào cuối danh từ để chuyển thành danh từ số nhiều.pen → pens (cái bút) car → cars (xe ô tô)house → houses (ngôi nhà)2Danh từ tận cùng là -ch, -sh, -s, -x,Thêm -es vào cuối Vay Tiền Online Không Trả Có Sao Không. Khi học về thì hiện tại hoàn thành hay phân từ buộc bạn phải nhớ bảng động từ bất quy tắc, đề sao chia động từ cho đúng. Đúng như tên gọi, các động từ này không tuân theo bất kỳ quy tắc nào, số lượng từ lại lớn khoảng 200 từ khiến nhiều bạn phải vật lộn khi muốn thuộc chúng. Không quá lo lắng bởi bên bạn luôn có VinaEnglish, một người bạn tận tâm, một người bạn luôn biết cách biến những kiến thức khô khan trở thành cuốn hút, luôn biến những kiến thức khó học trở thành dễ học hơn bao giờ hết và bảng động từ bất quy tắc cũng vậy. Cùng VinaEnglish tìm hiểu bảng động từ bất quy tắc phổ biến trong tiếng anh và một số mẹo ghi nhớ ngay bây giờ nhé Dưới đây là bảng 223 động từ bất quy tắc thường hay sử dụng khi chia động từ bạn cần nhớ Động từ nguyên mẫu V1 Thể quá khứ V2 Quá khứ phân từ v3 Nghĩa của động từ abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại arise arose arisen phát sinh awake awoke awoken đánh thức, thức be was/were been thì, là, bị, ở bear bore borne mang, chịu đựng become became become trở nên befall befell befallen xảy đến begin began begun bắt đầu behold beheld beheld ngắm nhìn bend bent bent bẻ cong beset beset beset bao quanh bespeak bespoke bespoken chứng tỏ bid bid bid trả giá bind bound bound buộc, trói bleed bled bled chảy máu blow blew blown thổi break broke broken đập vỡ breed bred bred nuôi, dạy dỗ bring brought brought mang đến broadcast broadcast broadcast phát thanh build built built xây dựng burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy buy bought bought mua cast cast cast ném, tung catch caught caught bắt, chụp chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng, chửi choose chose chosen chọn, lựa cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai cleave clave cleaved dính chặt come came come đến, đi đến cost cost cost có giá là crow crew/crewed crowed gáy gà cut cut cut cắn, chặt deal dealt dealt giao thiệp dig dug dug dào dive dove/ dived dived lặn, lao xuống draw drew drawn vẽ, kéo dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy drink drank drunk uống drive drove driven lái xe dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở eat ate eaten ăn fall fell fallen ngã, rơi feed fed fed cho ăn, ăn, nuôi feel felt felt cảm thấy fight fought fought chiến đấu find found found tìm thấy, thấy flee fled fled chạy trốn fling flung flung tung; quang fly flew flown bay forbear forbore forborne nhịn forbid forbade/ forbad forbidden cấm, cấm đoán forecast forecast/ forecasted forecast/ forecasted tiên đoán foresee foresaw forseen thấy trước foretell foretold foretold đoán trước forget forgot forgotten quên forgive forgave forgiven tha thứ forsake forsook forsaken ruồng bỏ freeze froze frozen làm đông lại get got got/ gotten có được gild gilt/ gilded gilt/ gilded mạ vàng gird girt/ girded girt/ girded đeo vào give gave given cho go went gone đi grind ground ground nghiền, xay grow grew grown mọc, trồng hang hung hung móc lên, treo lên hear heard heard nghe heave hove/ heaved hove/ heaved trục lên hide hid hidden giấu, trốn, nấp hit hit hit đụng hurt hurt hurt làm đau inlay inlaid inlaid cẩn, khảm input input input đưa vào máy điện toán inset inset inset dát, ghép keep kept kept giữ kneel knelt/ kneeled knelt/ kneeled quỳ knit knit/ knitted knit/ knitted đan know knew known biết, quen biết lay laid laid đặt, để lead led led dẫn dắt, lãnh đạo leap leapt leapt nhảy, nhảy qua learn learnt/ learned learnt/ learned học, được biết leave left left ra đi, để lại lend lent lent cho mượn vay let let let cho phép, để cho lie lay lain nằm light lit/ lighted lit/ lighted thắp sáng lose lost lost làm mất, mất make made made chế tạo, sản xuất mean meant meant có nghĩa là meet met met gặp mặt mislay mislaid mislaid để lạc mất misread misread misread đọc sai misspell misspelt misspelt viết sai chính tả mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm mow mowed mown/ mowed cắt cỏ outbid outbid outbid trả hơn giá outdo outdid outdone làm giỏi hơn outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn output output output cho ra dữ kiện outrun outran outrun chạy nhanh hơn; vượt giá outsell outsold outsold bán nhanh hơn overcome overcame overcome khắc phục overeat overate overeaten ăn quá nhiều overfly overflew overflown bay qua overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng overhear overheard overheard nghe trộm overlay overlaid overlaid phủ lên overpay overpaid overpaid trả quá tiền overrun overran overrun tràn ngập oversee oversaw overseen trông nom overshoot overshot overshot đi quá đích oversleep overslept overslept ngủ quên overtake overtook overtaken đuổi bắt kịp overthrow overthrew overthrown lật đổ pay paid paid trả tiền prove proved proven/proved chứng minh tỏ put put put đặt; để read / riːd / read /red / read / red / đọc rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại redo redid redone làm lại remake remade remade làm lại; chế tạo lại rend rent rent toạc ra; xé repay repaid repaid hoàn tiền lại resell resold resold bán lại retake retook retaken chiếm lại; tái chiếm rewrite rewrote rewritten viết lại rid rid rid giải thoát ride rode ridden cưỡi ring rang rung rung chuông rise rose risen đứng dậy; mọc run ran run chạy saw sawed sawn cưa say said said nói see saw seen nhìn thấy seek sought sought tìm kiếm sell sold sold bán send sent sent gửi sew sewed sewn/sewed may shake shook shaken lay; lắc shear /ʃɪər ; ʃɪr / sheared shorn / ʃɔːn / or / ʃɔːrn/ xén lông Cừu shed shed shed rơi; rụng shine shone shone chiếu sáng shoot shot shot bắn show showed shown/ showed cho xem shrink shrank shrunk co rút shut shut shut đóng lại sing sang sung ca hát sink sank sunk chìm; lặn sit sat sat ngồi slay slew slain sát hại; giết hại sleep slept slept ngủ slide slid slid trượt; lướt sling slung slung ném mạnh slink slunk slunk lẻn đi smell smelt smelt ngửi smite smote smitten đập mạnh sow sowed sown/ sewed gieo; rải speak spoke spoken nói speed sped/ speeded sped/ speeded chạy vụt spell spelt/ spelled spelt/ spelled đánh vần spend spent spent tiêu sài spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn; đổ ra spin spun/ span spun quay sợi spit spat spat khạc nhổ spoil spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng spread spread spread lan truyền spring sprang sprung nhảy stand stood stood đứng stave stove/ staved stove/ staved đâm thủng steal stole stolen đánh cắp stick stuck stuck ghim vào; đính sting stung stung châm ; chích; đốt stink stunk/ stank stunk bốc mùi hôi strew strewed strewn/ strewed rắc , rải stride strode stridden bước sải strike struck struck đánh đập string strung strung gắn dây vào strive strove striven cố sức swear swore sworn tuyên thệ sweep swept swept quét swell swelled swollen/ swelled phồng; sưng swim swam swum bơi lội swing swung swung đong đưa take took taken cầm ; lấy teach taught taught dạy ; giảng dạy tear tore torn xé; rách tell told told kể ; bảo think thought thought suy nghĩ throw threw thrown ném ; liệng thrust thrust thrust thọc ;nhấn tread trod trodden/ trod giẫm ; đạp unbend unbent unbent làm thẳng lại undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn undergo underwent undergone kinh qua underlie underlay underlain nằm dưới underpay underpaid underpaid trả lương thấp undersell undersold undersold bán rẻ hơn understand understood understood hiểu undertake undertook undertaken đảm nhận underwrite underwrote underwritten bảo hiểm undo undid undone tháo ra unfreeze unfroze unfrozen làm tan đông unwind unwound unwound tháo ra uphold upheld upheld ủng hộ upset upset upset đánh đổ; lật đổ wake woke/ waked woken/ waked thức giấc waylay waylaid waylaid mai phục wear wore worn mặc weave wove/ weaved woven/ weaved dệt wed wed/ wedded wed/ wedded kết hôn weep wept wept khóc wet wet / wetted wet / wetted làm ướt win won won thắng ; chiến thắng wind wound wound quấn withdraw withdrew withdrawn rút lui withhold withheld withheld từ khước withstand withstood withstood cầm cự work worked worked rèn sắt, nhào nặng đất wring wrung wrung vặn ; siết chặt write wrote written viết 2. Mẹo nhớ bảng động từ bất quy tắc nhanh nhất VinaEnglish gửi tới bạn 9 mẹo để ghi nhớ bảng các bất động tự quy tắc sau Mẹo 1. Đặt bảng động từ bất quy tắc ở nơi dễ nhìn Bạn có thể phân một nhóm gồm 5 tới 10 động từ bất quy tắc theo nhóm ở dưới hay theo thứ tự ABC cũng được, sau đó viết lên giấy. Bạn đặt giấy này ở nơi dễ nhìn thấy. Bên cạnh đó bạn có thể tận dụng hình nền trên máy tính hay điện thoại cũng được. Mẹo 2. Học và ứng dụng thường xuyên qua nói và viết Mẹo này thì áp dụng cho tất cả các mảng khác của ngữ pháp tiếng Anh rồi không riêng bảng động từ bất quy tắc. Bạn chỉ cần chú ý là khi viết hay nói thì cố gắng lấy bảng động từ bất quy tắc ra so xem mình có dùng sai không. Chỉ cần một hai lần sử dụng và dùng đúng hoặc sai là bạn sẽ nhớ cách dùng. Mẹo 3. Nhớ động từ bất quy tắc theo các thì Khi học một động từ bất quy tắc, bạn nên học các thì của nó thật đầy đủ. Tức là bạn học cả dạng quá khứ và dạng quá khứ phân từ của nó nữa. Lấy ví dụ khi học từ steal thì mình không chỉ học một từ này mà tra ngay từ điển để học ngay 2 dạng của nó là stole và stolen. Mẹo 4. Sử dụng trò chơi để nhớ bảng các động từ bất quy tắc Bạn có thể học động từ bất quy tắc theo hướng vui vẻ hơn bằng trò chơi. Một số trò chơi phù hợp với bạn như Trò chơi hỏi đáp quiz của British Council Trò chơi bánh xe động từ – verb wheel – của MacMillan Dictionary Trò chơi có tên Jeopardy của Quia Một số trò chơi này sẽ giúp bạn học động từ bất quy tắc nhanh hơn. Mẹo 5. Học theo các nhóm trong bảng động từ bất quy tắc Mặc dù các động từ bất quy tắc không tuần theo một quy luật nào, nhưng bạn vẫn có thể dựa trên một số xu hướng tương tự giữa các động từ bất quy tắc. Từ đó chia chúng thành nhóm để nhớ nhanh hơn. Ví dụ → Một số động từ không thay đổi, một số động từ thì có chung kết thúc bằng -en … → Các nhóm động từ bất quy tắc đặc biệt, bạn có thể xem ở phần dưới nhé. Mẹo 6. Học động từ bất quy tắc theo câu Bạn nên học chúng theo câu bằng cách đặt các câu sao cho sử dụng cả 3 dạng của động từ mà bạn học. Điều này đòi hỏi một chút sự sáng tạo nhưng không hề khó đâu. Bạn chỉ cần nhìn xung quanh, chọn một chủ đề và áp dụng từ vựng vào, sau đó đặt 3 câu liên quan và dùng 3 thể của động từ bất quy tắc là được. Ví dụ câu sau khá là vớ vẩn nhưng dùng cả 3 thể của động từ bất quy tắc “see” “I see the bee, I saw the snow, but I’ve never seen a bee in the snow!” Mẹo 7. Nhớ ngày 10 động từ bất quy tắc phổ biến nhanh Một số động từ bất quy tắc rất phổ biến và được sử dụng thường xuyên. Bạn có thể nhớ 10 động từ bất quy tắc phổ biến nhất sau Say, said, said Go, went, gone Come, came, come Know, knew, known Get, got, gotten Give, gave, given Become, became, become Find, found, found Think, thought, thought See, saw, seen Mẹo 8. Nhờ người khác học cùng Bạn có thể học các động từ bất quy tắc cùng với bạn bè. Ví dụ học theo dạng flash card chẳng hạn. Mẹo 9. Học động từ bất quy tắc theo bài hát Có một số kênh trên YouTube bạn có thể học các động từ bất quy tắc này qua bài hát. Khá nhiều từ vựng có nhịp điệu rhythms có thể học thông qua bài hát. Đây cũng là một cách học nhưng mình không khuyến khích lắm. Kênh FluencyMC học với các bài rap từ cụm từ bất quy tắc. Kênh SchoolHouse Rock thì bạn có thể tìm thấy các bài hát có kèm theo động từ bất quy tắc. Bài viết chia sẻ bảng các động từ bất quy tắc thường gặp khi chia các động từ trong tiếng anh tới đây tạm dừng. Mọi đóng góp cũng như ý kiến vui lòng phản hồi lại để VinaEnglish ngày một hoàn thiện và gửi tới bạn đọc những bài viết chất lượng trong thời gian tới. Chúc bạn học tốt tiếng anh và đừng quên quay lại VinaEnglish nha.

cách học bảng đông từ bất quy tắc